Trình Dục
Tướng · Quân sự

Trình Dục

程昱
Ngụy5 saoThống ngự 6Quân sự
Vai trò
Mưu lược
Đặc tính
Mở động

Chỉ số

Vũ lực49+0.41 / cấp
Trí lực90+2.32 / cấp
Thống soái70+1.36 / cấp
Tốc độ44+0.59 / cấp
Chính trị79+1.3 / cấp
Mị lực58+0.96 / cấp

Thích tính binh chủng

SKỵ binh
CKhiên binh
ACung binh
CThương binh
AKhí giới
BBộ binh
CThủy quân
Chiến pháp bản thân
Thập Diện Mai PhụcChủ động · Mưu Lược nhóm

Gây cho nhóm địch (2 người) 2 hiệp Cấm Trị Liệu (không thể hồi Binh Lực) và trạnh thái Đảo Phản (tỉ lệ sát thương 37%→74%, chịu ảnh hưởng bởi thuộc tính cao nhất của Võ Lực hoặc Trí Lực, bỏ qua phòng ngự), sau đó gây cho quân địch có trạng thái bất lợi sát thương Mưu Lược (tỉ lệ sát thương 48%→96%, chịu ảnh hưởng bởi Trí Lực)

Chiến pháp truyền thừa
Thủ Nhĩ Tất CốChỉ huy · Khống chế

Khi bắt đầu chiến đấu, Chế Giễu Tướng Chính quân địch, và làm tăng Thống Soái của bản thân lên 30→60 điểm, duy trì 4 hiệp

Đánh giá

Bắt buộc giữ 1 thẻ. Nếu có Giả Hủ thì thẻ thừa ưu tiên thăng sao.

Cách nhận

Gói Danh tướng · Danh tướng
Thường · lõi 34% / thường 66%
Giới hạn 11/11 · Danh tướng S1
Thường · lõi 31% / thường 69%

Trong cẩm nang

Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùa

Xuất hiện trong

45đội chuẩn
0đội khác
  • Phó tướng 232
  • Phó tướng 110
  • Chủ tướng3

Chiến pháp hay mang

  • Sĩ Biệt Tam Nhật33
  • Thái Bình Đạo Pháp27
  • An Ủi Quân Dân8
Binh thư hay dùng (43 đội)Tướng Uy · Quỷ Mưu · Lấy Võ Dẹp LoạnHướng điểm hay dùng (45 đội)Toàn Trí Lực