Triệu Vân
Tướng · Quân sự

Triệu Vân

趙雲
Thục5 saoThống ngự 6Quân sự
Vai trò
Chiến
Danh hiệu độc quyền
Nhất thân thị đảm
Đặc tính
Mở động

Chỉ số

Vũ lực96+2.62 / cấp
Trí lực77+0.96 / cấp
Thống soái96+2.06 / cấp
Tốc độ70+1.11 / cấp
Chính trị65+0.7 / cấp
Mị lực81+0.9 / cấp

Thích tính binh chủng

SKỵ binh
AKhiên binh
ACung binh
SThương binh
CKhí giới
BBộ binh
BThủy quân
Chiến pháp bản thân
Gan Góc Phi ThườngBị động · Tăng ích

Đang chiến đấu, bản thân nhận trạng thái Quan Sát, Võ Lực, Trí Lực, Tốc Độ, Thống Soái tăng 20→40 điểm, mỗi khi tích lũy chịu sát thương bằng 7% Binh Lực tối đa hoặc sau khi miễn dịch trạng thái Khống Chế, có 35%→70% xác suất (bị ảnh hưởng bởi Võ Lực) nhận 3.5→7 điểm thuộc tính chiến đấu, có thể kích hoạt 7 lần; khi bản thân là Tướng Chính, sau khi kích hoạt 7 lần, mỗi hiệp thực hiện 7 lần: gây sát thương Binh Đao lên đơn vị quân địch (tỷ lệ sát thương 16.5%→33%), hoặc trị liệu cho đơn vị quân ta (tỷ lệ trị liệu 16.5%→33%)

Chiến pháp truyền thừa
Hoành Tảo Thiên QuânChủ động · Binh đao nhóm

Gây cho toàn thể quân địch 50%→100% sát thương Binh Đao, nếu mục tiêu đã ở trong trạng thái Kế Tận hoặc Giao Binh Khí thì sẽ có 20%→30% xác suất làm cho mục tiêu rơi vào trạng thái Chấn Động, duy trì 1 hiệp

Kỹ năng quân sư: Đan Kỵ Trùng Trận

Đánh giá

Bắt buộc giữ 1 thẻ. Thẻ thừa ưu tiên rã lấy Hoành Tảo Thiên Quân, sau đó thăng sao.

Cách nhận

Gói Danh tướng · Danh tướng
Tướng lõi · lõi 34% / thường 66%
Giới hạn 11/11 · Danh tướng S1
Tướng lõi · lõi 31% / thường 69%

Trong cẩm nang

Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùa

Xuất hiện trong

104đội chuẩn
2đội khác
  • Chủ tướng42
  • Phó tướng 136
  • Phó tướng 228

Chiến pháp hay mang

  • Thuyền Cỏ Mượn Tên49
  • Phá Trận Thôi Kiên48
  • Uy Mưu Vô Địch46
Binh thư hay dùng (95 đội)Quỷ Mưu · Tấn Công Điểm Yếu · Lấy Võ Dẹp LoạnHướng điểm hay dùng (100 đội)Toàn Võ Lực · Võ Lực, cộng 15 điểm Tốc Độ · Toàn Thống Soái