Thái Sử Từ
Tướng · Quân sự

Thái Sử Từ

太史慈
Ngô5 saoThống ngự 6Quân sự
Vai trò
Vũ lực
Danh hiệu độc quyền
Thỉ Chí Tường Long
Đặc tính
Sưu tầm · Mở động

Chỉ số

Vũ lực93+2.09 / cấp
Trí lực69+1.01 / cấp
Thống soái90+1.39 / cấp
Tốc độ67+1.11 / cấp
Chính trị58+0.23 / cấp
Mị lực79+0.55 / cấp

Thích tính binh chủng

SKỵ binh
CKhiên binh
SCung binh
BThương binh
CKhí giới
BBộ binh
BThủy quân
Chiến pháp bản thân
Thần XạBị động · Tăng ích

Cho bản thân nhận trạng thái Liên Kích khi chiến đấu (Mỗi hiệp có thể công thường 2 lần), và khiến mục tiêu công thường giảm 5→25 Võ Lực và Thống Soái, có thể cộng dồn trong 2 hiệp

Chiến pháp truyền thừa
Đánh Bại Quân ĐịchBùng nổ · Tăng ích

Sau khi tấn công thường, làm cho cá thể quân địch ngẫu nhiên giảm 100 điểm Thống Soái và Trí Lực, duy trì 2 hiệp; nếu bản thân không phải là Tướng Chính, sẽ khiến Tướng Chính quân ta nhận thêm 2 lần Chống Đỡ, duy trì 2 hiệp (Xác suất phát động 25%→45%)

Đánh giá

Bắt buộc giữ 1 thẻ. Thẻ thừa ưu tiên rã lấy Đánh Bại Quân Địch, tùy tình hình đổi Huyết Đao Tranh Giành, sau đó thăng sao. Nếu có Điển Vi thì ưu tiên rã Điển Vi.

Cách nhận

Gói Danh tướng · Danh tướng
Tướng lõi · lõi 34% / thường 66%
Gói Sưu tầm · Sưu tầm
Thường · lõi 36% / thường 64%

Trong cẩm nang

Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùa

Xuất hiện trong

145đội chuẩn
6đội khác
  • Phó tướng 1130
  • Chủ tướng11
  • Phó tướng 210

Chiến pháp hay mang

  • Đương Phong Thôi Quyết92
  • Đánh Bại Quân Địch73
  • Binh Vô Thường Thế50
Binh thư hay dùng (140 đội)Cầm Binh Khí · Võ Lược · Thắng Sẽ Càng MạnhHướng điểm hay dùng (140 đội)Toàn Võ Lực · Võ Lực, cộng 20–30 điểm Tốc Độ · Tốc Độ cao nhất đội, còn lại Võ Lực