SP Quan Vũ
Tướng · Quân sự

SP Quan Vũ

SP 關羽
SPThục5 saoThống ngự 7Quân sự
Vai trò
Chiến
Danh hiệu độc quyền
Uy chấn Hoa Hạ
Đặc tính
Sưu tầm · Mở động · SP

Chỉ số

Vũ lực97+2.68 / cấp
Trí lực79+1.05 / cấp
Thống soái97+2.04 / cấp
Tốc độ74+1.3 / cấp
Chính trị62+0.5 / cấp
Mị lực93+0.3 / cấp

Thích tính binh chủng

SKỵ binh
AKhiên binh
CCung binh
SThương binh
CKhí giới
BBộ binh
AThủy quân
Chiến pháp bản thân
Nước Ngập Thất QuânChủ động · Binh đao nhóm

Thi triển trạng thái Thủy Công với nhóm địch (2 người) (tỉ lệ sát thương 48%→96%, Võ lực ảnh hưởng; Khi bản thân là Tướng Chính, tỉ lệ sát thương tăng đến 54%→108%), duy trì 2 hiệp; Trước khi dùng lần thứ hai trở đi, sẽ khiến sát thương Binh Đao phải chịu của nhóm địch (2-3 người) tăng 10%→20% (Võ lực ảnh hưởng), duy trì 1 hiệp; Khi dùng lần thứ ba trở đi, có 40% (Võ lực ảnh hưởng) tổng kết ngay trạng thái Thủy Công của toàn quân địch (không xóa trạng thái); Sau khi thi triển lần thứ tư, sẽ gây sát thương Binh Đao cho kẻ địch mang trạng thái Thủy Công (tỉ lệ sát thương 104%→208%)

Chiến pháp truyền thừa
Trung Dũng Nghĩa LiệtBị động · Tăng ích

Trong chiến đấu, bản thân mỗi hiệp có 30%→60% tỷ lệ nhận hiệu quả sau: Tỷ lệ phát động chiếp pháp chủ động tăng 3%→6% (chịu ảnh hưởng Võ Lực); Võ Lực, Thống Soái, Trí Lực tăng 22.5→45; 14%→28% Làm Phản, duy trì 1 hiệp, mỗi loại hiệu quả sẽ được tính riêng

Cách nhận

Gói Danh tướng · Danh tướng
Tướng lõi · lõi 34% / thường 66%
Gói Sưu tầm · Sưu tầm
Tướng lõi · lõi 36% / thường 64%
Gói EX (Phong Lâm Hỏa Sơn) · Bất Động Như Sơn
Tướng lõi · lõi 41% / thường 59%
Gói Danh tướng PK · PK Danh tướng I
Tướng lõi · lõi 54% / thường 46%

Trong cẩm nang

Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùa

Xuất hiện trong

45đội chuẩn
0đội khác
  • Chủ tướng32
  • Phó tướng 19
  • Phó tướng 24

Chiến pháp hay mang

  • Trung Dũng Nghĩa Liệt32
  • Xế Đao Chước Địch27
  • Lấy Ít Đánh Nhiều13
Binh thư hay dùng (43 đội)Chia Nhỏ Đánh Nhanh · Bách Chiến · Khép HờHướng điểm hay dùng (39 đội)Toàn Võ Lực · Võ Lực · Tốc Độ cao thứ ba đội, còn lại Võ Lực