Pháp Chính
Tướng · Quân sự

Pháp Chính

法正
Thục5 saoThống ngự 4Quân sự
Vai trò
Y thuật / Phụ trợ
Đặc tính
Sưu tầm · Mở động

Chỉ số

Vũ lực47+0.32 / cấp
Trí lực94+2.09 / cấp
Thống soái82+1.01 / cấp
Tốc độ71+0.68 / cấp
Chính trị78+0.8 / cấp
Mị lực55+0.77 / cấp

Thích tính binh chủng

BKỵ binh
SKhiên binh
ACung binh
AThương binh
AKhí giới
BBộ binh
CThủy quân
Chiến pháp bản thân
Dưỡng Sức Chống ĐịchChủ động · Trị liệu

Trị liệu một nhóm quân ta (2 người, tỉ lệ trị liệu 77%→154%, chịu ảnh hưởng của Trí Lực), và khiến mục tiêu trong 3 lần sắp tới chịu sát thương lần lượt giảm đi (25%→50%, 18.8%→37.5%, 12.5%→25%, chịu ảnh hưởng của Trí Lực), và vào lần chịu Trạng thái khống chế tiếp theo sẽ có 25%→40% (chịu ảnh hưởng của Trí Lực) tỉ lệ miễn nhiễm

Chiến pháp truyền thừa
Trầm Sa Quyết ThủyChủ động · Mưu Lược nhóm

Chuẩn bị 1 hiệp, thi triển trạng thái Thủy Công cho nhóm quân địch (2 người) (tỷ lệ sát thương 70%→140%, Trí Lực ảnh hưởng), và khiến sát thương Mưu Lược mục tiêu phải chịu tăng 25% (Trí Lực ảnh hưởng), duy trì 2 hiệp

Đánh giá

Bắt buộc giữ 1 thẻ. Thẻ thừa ưu tiên đổi Kích Kỳ Nọa Quy, tùy tình hình rã lấy Trầm Sa Quyết Thủy, sau đó thăng sao, thức tỉnh.

Cách nhận

Gói Danh tướng · Danh tướng
Thường · lõi 34% / thường 66%
Gói Sưu tầm · Sưu tầm
Thường · lõi 36% / thường 64%
Gói EX (Quyền Âm Lôi) · Huyền Quyền Nhi Động
Tướng lõi · lõi 41% / thường 59%
Giới hạn 11/11 · Danh tướng S1
Thường · lõi 31% / thường 69%

Trong cẩm nang

Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùa

Xuất hiện trong

37đội chuẩn
1đội khác
  • Chủ tướng19
  • Phó tướng 218
  • Phó tướng 11

Chiến pháp hay mang

  • Cắt Xương Trị Độc23
  • Tam Thế Trận14
  • Tạm Lánh Sóng Gió12
Binh thư hay dùng (35 đội)Tấn Công Điểm Yếu · Bách Chiến · Khép HờHướng điểm hay dùng (36 đội)Toàn Trí Lực · Toàn Trí Lực (Pháp Chính chủ tướng, mang Bát Môn) · Toàn Trí Lực; Tốc Độ cao nhất đội