Mã Đại
Tướng · Quân sự

Mã Đại

馬岱
Thục5 saoThống ngự 6Quân sự
Vai trò
Chiến
Đặc tính
Sưu tầm · Mở động

Chỉ số

Vũ lực85+2.09 / cấp
Trí lực62+1.04 / cấp
Thống soái79+1.39 / cấp
Tốc độ66+1.19 / cấp
Chính trị54+0.54 / cấp
Mị lực74+0.81 / cấp

Thích tính binh chủng

SKỵ binh
SKhiên binh
BCung binh
AThương binh
BKhí giới
BBộ binh
CThủy quân
Chiến pháp bản thân
Mật Kế Giết NghịchChỉ huy · Giảm ích

Khi chiến đấu, sau khi Tướng Chính bên ta gây sát thương (Trên 300), có 25%→50% xác suất giảm 7.5%→15% sát thương cuối của một đơn vị quân địch gây ra (bị ảnh hưởng bởi Thống Soái, duy trì 2 hiệp, có thể cộng dồn 5 lần), và 2 hiệp đầu tiên có 25%→50% xác suất (bị ảnh hưởng bởi Thống Soái) để Tướng Chính gây 1 lần sát thương Binh Đao lên toàn quân địch (tỷ lệ sát thương 12.5%→25%, bị ảnh hưởng bởi Thống Soái của Tướng Chính); Hiệp đấu thứ 6, bản thân sẽ gây sát thương trảm sát lên một đơn vị quân địch (tỷ lệ sát thương 100%+12.5%→25%*Số lần áp dụng giảm ST cuối)

Chiến pháp truyền thừa
Lập Lờ Đánh TráoChủ động · Tăng ích

Tăng 9%→18% trị liệu toàn quân ta và địch nhận được (bị ảnh hưởng bởi Thuộc tính cao nhất của bản thân), và chuyển 13%→26% trị liệu mà địch nhận được (bị ảnh hưởng bởi Thuộc tính cao nhất của bản thân) cho bản thân, duy trì 1 hiệp (Xác suất phát động 25%→50%)

Cách nhận

Gói Danh tướng · Danh tướng
Thường · lõi 34% / thường 66%
Gói Sưu tầm · Sưu tầm
Tướng lõi · lõi 36% / thường 64%
Gói EX (Quyền Âm Lôi) · Nan Tri Như Âm
Tướng lõi · lõi 41% / thường 59%
Giới hạn 11/11 · Danh tướng S1
Thường · lõi 31% / thường 69%

Trong cẩm nang

Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùa

Xuất hiện trong

3đội chuẩn
0đội khác
  • Phó tướng 22
  • Phó tướng 11
  • Chủ tướng0

Chiến pháp hay mang

  • Ngư Lân Trận3
  • Lính Giáp Mây2
  • Mê Hoặc1
Binh thư hay dùng (2 đội)Tam Quân Chi Chúng · Rèn Luyện · Dẫn QuânHướng điểm hay dùng (1 đội)Thống Soái