Lưu Bị
Tướng · Quân sự

Lưu Bị

劉備
Thục5 saoThống ngự 7Quân sự
Vai trò
Y thuật / Khống chế
Điểm nội chính
0

Chỉ số

Vũ lực77+1.36 / cấp
Trí lực78+1.67 / cấp
Thống soái81+1.98 / cấp
Tốc độ41+1.05 / cấp
Chính trị80+1.31 / cấp
Mị lực99+2.7 / cấp

Thích tính binh chủng

SKỵ binh
SKhiên binh
ACung binh
AThương binh
CKhí giới
BBộ binh
CThủy quân
Chiến pháp bản thân
Nhân Đức Tái ThếChỉ huy · Trị liệu

Mỗi hiệp trị liệu nhóm (2-3 người, tỷ lệ Trị Liệu 34%→68%, ảnh hưởng bởi Trí Lực) quân ta và khiến sát thương phải chịu của mục tiêu giảm 4% (ảnh hưởng bởi Trí Lực), duy trì 1 hiệp, đồng thời có 5%→10% xác suất gây cho 1 quân địch trạng thái Suy Nhược (không thể gây sát thương), duy trì 1 hiệp, khi bản thân là Chủ Tướng, xác suất gây trạng thái Suy Nhược tăng đến 12.5%→25%

Chiến pháp truyền thừa
Nghĩa Tâm Chiêu LiệtChỉ huy · Tăng ích

Trong chiến đấu, khi bản thân tạo hiệu ứng Trị Liệu, khiến sát thương Chiến Pháp chủ động mục tiêu phải chịu giảm 10%→20% (chịu ảnh hưởng Trí Lực), duy trì 1 hiệp; Khi Binh Lực của bản thân lần đầu tiên thấp hơn 40%→80%, khiến toàn thể quân ta khi chịu sát thương sẽ chia đều 25%→50% sát thương, duy trì 2 hiệp

Kỹ năng quân sư: Nhân Tâm Đắc Chúng

Đánh giá

Bắt buộc giữ 1 thẻ. Thẻ thừa ưu tiên đổi An Ủi Quân Dân, sau đó thăng sao.

Cách nhận

Gói Danh tướng · Danh tướng
Tướng lõi · lõi 34% / thường 66%
Giới hạn 11/11 · Danh tướng S1
Tướng lõi · lõi 31% / thường 69%

Trong cẩm nang

Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùa

Xuất hiện trong

120đội chuẩn
5đội khác
  • Phó tướng 246
  • Chủ tướng41
  • Phó tướng 138

Chiến pháp hay mang

  • Tạm Lánh Sóng Gió82
  • Hãm Trận Doanh63
  • Cắt Xương Trị Độc32
Binh thư hay dùng (119 đội)Tấn Công Điểm Yếu · Khép Hờ · Khích Lệ Lòng QuânHướng điểm hay dùng (114 đội)Toàn Trí Lực · Toàn Thống Soái · Trí Lực