Khương Duy
Tướng · Quân sự

Khương Duy

姜維
Thục5 saoThống ngự 6Quân sự
Vai trò
Kiêm nhiệm
Danh hiệu độc quyền
Thiên Thủy Kỳ Lân
Đặc tính
Sưu tầm · Mở động

Chỉ số

Vũ lực89+2.01 / cấp
Trí lực90+2.03 / cấp
Thống soái92+2.05 / cấp
Tốc độ64+1.01 / cấp
Chính trị67+0.87 / cấp
Mị lực80+1.65 / cấp

Thích tính binh chủng

SKỵ binh
AKhiên binh
SCung binh
AThương binh
CKhí giới
BBộ binh
CThủy quân
Chiến pháp bản thân
Nghĩa Đản Hùng TâmBị động · Mưu Lược nhóm

Trong chiến đấu, hiệp số lẻ sẽ gây cho một quân địch 92%→184%sát thương binh đao và làm võ lực giảm 32→64 điểm, duy trì 2 hiệp, hiệp số chẵn sẽ gây cho một nhóm quân địch (2 người) gây ra 38%→76%sát thương mưu lược và trí lực giảm 17→34 điểm, duy trì 2 điểm; khi chính mình là chủ tướng, hiệu quả giảm thuộc tính sẽ chịu ảnh hưởng của thuộc tính tương ứng của chính mình.

Chiến pháp truyền thừa
Hình Cơ Quân LượcChủ động · Binh đao đơn

Gây cho cá thể quân địch 1 lần tấn công Binh Đao (tỷ lệ sát thương 105%→210%) và tấn công Mưu Lược (tỷ lệ sát thương 90%→180%, bị Trí Lực ảnh hưởng)

Đánh giá

Bắt buộc giữ 1 thẻ. Thẻ thừa ưu tiên thăng sao.

Cách nhận

Gói Danh tướng · Danh tướng
Tướng lõi · lõi 34% / thường 66%
Gói Sưu tầm · Sưu tầm
Tướng lõi · lõi 36% / thường 64%
Gói EX (Quyền Âm Lôi) · Động Như Lôi Đình
Tướng lõi · lõi 41% / thường 59%
Gói Danh tướng PK · PK Danh tướng I
Tướng lõi · lõi 54% / thường 46%

Trong cẩm nang

Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùa

Xuất hiện trong

117đội chuẩn
3đội khác
  • Chủ tướng113
  • Phó tướng 17
  • Phó tướng 20

Chiến pháp hay mang

  • Đoạt Hồn Hiệp Phách94
  • Sợ Bóng Sợ Gió41
  • Đương Phong Thôi Quyết33
Binh thư hay dùng (114 đội)Cầm Binh Khí · Văn Thao · Man Dũng Phi DũngHướng điểm hay dùng (107 đội)Toàn Trí Lực · Toàn Võ Lực · Tốc Độ cao nhất đội, còn lại Trí Lực