Đổng Trác
Tướng · Quân sự

Đổng Trác

董卓
Quần5 saoThống ngự 7Quân sự
Vai trò
Chiến / Phòng thủ
Đặc tính
Sưu tầm

Chỉ số

Vũ lực87+1.85 / cấp
Trí lực73+1.35 / cấp
Thống soái85+2.07 / cấp
Tốc độ62+1.04 / cấp
Chính trị59+0.31 / cấp
Mị lực37+0.13 / cấp

Thích tính binh chủng

AKỵ binh
SKhiên binh
SCung binh
BThương binh
CKhí giới
BBộ binh
CThủy quân
Chiến pháp bản thân
Tửu Trì Nhục LâmBị động · Tăng ích

Trong chiến đấu, mỗi hiệp khiến Võ Tướng nam phe ta nhận 2%→4% Làm Phản (khi tạo thành sát thương Binh Đao, khôi phục cho bản thân lượng Binh Lực nhất định dựa trên lượng sát thương) và 10 điểm Võ Lực, có thể cộng dồn, duy trì đến khi kết thúc chiến đấu; Kể từ hiệp chiến đấu thứ 5, mỗi hiệp tạo ra sát thương Binh Đao đến toàn thể quân địch (tỷ lệ sát thương 30%→60%, khi bản thân là Tướng Chính, tỷ lệ sát thương tăng đến 40%→80%)

Chiến pháp truyền thừa
Bạo Lệ Vô NhânBùng nổ · Binh đao đơn

Sau khi tấn công thường, lại phát động 1 lần tấn công Binh Đao vào mục tiêu (tỷ lệ sát thương 196%), và làm cho mục tiêu rơi vào trạng thái Hỗn Loạn, duy trì 1 hiệp (Xác suất phát động 25%→35%)

Kỹ năng quân sư: Hoành Trưng Bạo Liễm

Đánh giá

Có thể giữ 1 thẻ. Ưu tiên rã lấy Bạo Lệ Vô Nhân, đổi Hỏa Sí Nguyên Liệu, sau đó tùy tình hình thăng sao, thức tỉnh, đổi bản sưu tầm.

Cách nhận

Gói Danh tướng · Danh tướng
Thường · lõi 34% / thường 66%
Gói Sưu tầm · Sưu tầm
Thường · lõi 36% / thường 64%
Gói EX (Phong Lâm Hỏa Sơn) · Kỳ Tật Như Phong
Thường · lõi 41% / thường 59%
Giới hạn 11/11 · Danh tướng S1
Thường · lõi 31% / thường 69%

Trong cẩm nang

Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùa

Xuất hiện trong

6đội chuẩn
0đội khác
  • Chủ tướng6
  • Phó tướng 10
  • Phó tướng 20

Chiến pháp hay mang

  • Tuyệt Địa Phản Kích4
  • Thừa Thắng Trường Khu4
  • Khí Lăng Tam Quân2
Binh thư hay dùng (6 đội)Giáp Sắt · Không Chiến Mà Thắng · Thế Phòng ThủHướng điểm hay dùng (6 đội)Toàn Võ Lực