Điêu Thuyền
Tướng · Quân sự

Điêu Thuyền

貂蟬
Quần5 saoThống ngự 4Quân sự
Vai trò
Khống chế
Đặc tính
Sưu tầm · Mở động

Chỉ số

Vũ lực26+0.45 / cấp
Trí lực81+1.97 / cấp
Thống soái20+1.89 / cấp
Tốc độ77+1.32 / cấp
Chính trị65+0.8 / cấp
Mị lực94+1.32 / cấp

Thích tính binh chủng

BKỵ binh
CKhiên binh
BCung binh
CThương binh
CKhí giới
BBộ binh
BThủy quân
Chiến pháp bản thân
Bế NguyệtChủ động · Khống chế

Chọn 1 quân địch Gánh Vác 12.5%→25% sát thương cho bản thân (bị Trí Lực ảnh hưởng), khi mục tiêu là quân địch có Võ Lực cao nhất sẽ rơi vào trạng thái Hỗn loạn (tấn công và Chiến Pháp sẽ không phân biệt lựa chọn mục tiêu), nếu là quân địch có Trí Lực cao nhất sẽ rơi vào trạng thái Kế Tận (không thể phát động Chiến Pháp chủ động), nếu không sẽ gây ra hiệu ứng Suy Nhược (không thể gây ra sát thương) và trạng thái Cấm Trị Liệu (không thể hồi phục Binh Lực), duy trì 1 hiệp (Xác suất phát động 40%→75%)

Chiến pháp truyền thừa
Đẹp Động Lòng NgườiChủ động · Khống chế

Chuẩn bị 1 hiệp, khiến nhóm quân địch (1-2 người) rơi vào trạng thái Hỗn Loạn và có 50% xác suất khiến nhóm quân ta (2 người) giảm 8%→16% sát thương phải chịu, duy trì 2 hiệp, khi bản thân là nữ giới nhất định sẽ chọn nhóm quân địch (2 người) (Xác suất phát động 25%→40%)

Kỹ năng quân sư: Hồng Nhan Hoặc Tâm

Đánh giá

Có thể giữ 1 thẻ. Thẻ thừa tùy tình hình rã lấy Khuynh Quốc Khuynh Thành, sau đó tùy tình hình thăng sao, thức tỉnh, đổi bản sưu tầm.

Cách nhận

Gói Danh tướng · Danh tướng
Thường · lõi 34% / thường 66%
Gói Sưu tầm · Sưu tầm
Thường · lõi 36% / thường 64%
Giới hạn 11/11 · Danh tướng S1
Thường · lõi 31% / thường 69%

Trong cẩm nang

Tính từ đội chuẩn và đội khác đang có · mọi mùa

Xuất hiện trong

9đội chuẩn
0đội khác
  • Chủ tướng9
  • Phó tướng 10
  • Phó tướng 20

Chiến pháp hay mang

  • Võ Phong Trận7
  • Mê Hoặc6
  • Uy Mưu Vô Địch4
Binh thư hay dùng (9 đội)Giả Nai Trước Địch · Bách Chiến · Khép HờHướng điểm hay dùng (9 đội)Toàn Trí Lực · Toàn Thống Soái · Tốc Độ cao nhất đội, còn lại Trí Lực