Công trình · mọi thành
Quân Dinh
軍營Cấp tối đa 20Mọi thành
Cấp tối đa20
Xây ởMọi thành
Hiệu quả cấp max+5000
Thời gian cấp max42 giờ
Tăng giới hạn binh lực mỗi võ tướng có thể chỉ huy (cộng với cấp võ tướng để thành binh lực chiến trường, Lv20 + võ tướng cấp 50 = 10000)
Theo cấp
| Cấp | Hiệu quả | Gỗ | Đá | Sắt | Thời gian |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Binh lực võ tướng +200; mở khóa: Quân Vương Điện cấp 7 | 20.000 | 40.000 | 20.000 | 2 giờ |
| 2 | Binh lực võ tướng +400 | 22.500 | 45.000 | 22.500 | 3 giờ |
| 3 | Binh lực võ tướng +600 | 25.000 | 50.000 | 25.000 | 4 giờ |
| 4 | Binh lực võ tướng +800 | 27.500 | 55.000 | 27.500 | 5 giờ |
| 5 | Binh lực võ tướng +1000 | 30.000 | 60.000 | 30.000 | 6 giờ |
| 6 | Binh lực võ tướng +1200 | 32.500 | 65.000 | 32.500 | 8 giờ |
| 7 | Binh lực võ tướng +1400 | 35.000 | 70.000 | 35.000 | 9 giờ |
| 8 | Binh lực võ tướng +1600 | 37.500 | 75.000 | 37.500 | 10 giờ |
| 9 | Binh lực võ tướng +1800 | 42.500 | 85.000 | 42.500 | 11 giờ |
| 10 | Binh lực võ tướng +2000 | 47.500 | 95.000 | 47.500 | 12 giờ |
| 11 | Binh lực võ tướng +2300 | 50.000 | 100.000 | 50.000 | 14 giờ |
| 12 | Binh lực võ tướng +2600 | 52.500 | 105.000 | 52.500 | 16 giờ |
| 13 | Số quân võ tướng dẫn theo +2900 | 60.000 | 120.000 | 60.000 | 18 giờ |
| 14 | Số quân võ tướng dẫn theo +3200 | 90.000 | 180.000 | 90.000 | 20 giờ |
| 15 | Số quân võ tướng dẫn theo +3500 | 130.000 | 260.000 | 130.000 | 22 giờ |
| 16 | Số quân võ tướng dẫn theo +3800 | 187.500 | 375.000 | 187.500 | 26 giờ |
| 17 | Số quân võ tướng dẫn theo +4100 | 245.000 | 490.000 | 245.000 | 30 giờ |
| 18 | Số quân võ tướng dẫn theo +4400 | 290.000 | 580.000 | 290.000 | 34 giờ |
| 19 | Số quân võ tướng dẫn theo +4700 | 345.000 | 690.000 | 345.000 | 38 giờ |
| 20 | Số quân võ tướng dẫn theo +5000 | 415.000 | 830.000 | 415.000 | 42 giờ |
